Ghi chú bài học · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 1
〜させてもらいます~sasete moraimasu
được phép làm và biết ơn
「〜させてもらいます」 dùng để bày tỏ sự biết ơn khi được phép làm hoặc có cơ hội làm việc gì.
- Mẫu câu
- 〜させてもらいます
- Romaji
- ~sasete moraimasu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N3
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 1
- Chủ đề
- Quan sát và trải nghiệm thời thơ ấu
Cách dùng

Ai đang làm việc? Ông cho phép tôi phụ giúp; người trực tiếp làm việc đồng áng là tôi.

Bạn xem sự cho phép hoặc cơ hội người khác trao cho mình là một thiện ý, và thể hiện sự biết ơn vì được hưởng điều đó.

Dạng て của thể sai khiến+もらいます: 手伝う→手伝わせて+もらいます.

もらいました nói về trải nghiệm đã được cho phép làm việc gì đó; người thực hiện hành động vẫn là người nói.




