JPEdLab iconJPEdLab
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
  1. Ngữ pháp tiếng Nhật
  2. Ngữ pháp N5
  3. 〜ている

〜ている~te iru

Te iru (〜ている) nghĩa là “trạng thái hay hoạt động duy trì”.

このkonoレストランれすとらんresutoranは、わ、wa、昼ひるhiruにniなるnaruとtoいつもitsumo混んこんkonでdeいます。imasu。

Nhà hàng này lúc nào cũng đông khách vào buổi trưa.

Dùng 「〜ている」 cho trạng thái hiện tại, kết quả còn duy trì hoặc chính sách vẫn được áp dụng, như giảm giá.

Trong khóa học›

Cách dùng

  1. Nhìn nhà hàng kín chỗ: 「混んでいます」 diễn tả trạng thái đông đúc ngay trước mắt.

    Nhìn nhà hàng kín chỗ: 「混んでいます」 diễn tả trạng thái đông đúc ngay trước mắt.

  2. 「行列ができています」: hàng người đã hình thành và hiện vẫn còn.

    「行列ができています」: hàng người đã hình thành và hiện vẫn còn.

  3. Cửa hàng tiếp tục áp dụng ưu đãi cho sinh viên; cũng có thể dùng 「~ている」 để diễn tả.

    Cửa hàng tiếp tục áp dụng ưu đãi cho sinh viên; cũng có thể dùng 「~ている」 để diễn tả.

  4. Thể て của động từ + いる; cách nói lịch sự là 「~ています」.

    Thể て của động từ + いる; cách nói lịch sự là 「~ています」.

  5. Trong ví dụ, 「いつも」 nghĩa là cứ đến trưa lại đông, chứ không phải đông suốt cả ngày.

    Trong ví dụ, 「いつも」 nghĩa là cứ đến trưa lại đông, chứ không phải đông suốt cả ngày.

  6. Ở đây, 「割引をしています」 nói về chính sách giảm giá, không nhất thiết có người đang thanh toán.

    Ở đây, 「割引をしています」 nói về chính sách giảm giá, không nhất thiết có người đang thanh toán.

Câu ví dụ

  • このkonoレストランれすとらんresutoranは、わ、wa、昼ひるhiruにniなるnaruとtoいつもitsumo混んこんkonでdeいます。imasu。

    Nhà hàng này lúc nào cũng đông khách vào buổi trưa.

Trong hội thoại

  • A
    あのお店、おみせ、すごくにぎわっていますね。

    A: Cửa hàng kia nhộn nhịp thật đấy nhỉ.

  • B
    あそこはわ人気にんきのラーメン屋らーめんやで、いつも行列ぎょうれつ

Tự kiểm tra

  1. Cấp 0 · Chia dạng

    Đổi sang thể て cho 〜ている để diễn đạt hành động đang tiếp diễn, trạng thái hoặc thói quen. て形(〜ている)

    今、友達と駅前の店でラーメンを(食べるたべる)います。

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  3. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  4. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Cửa hàng này đang giảm giá dành cho sinh viên.

  5. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    このレストランは、昼になるといつも____(丁寧に)。

    Nhà hàng này lúc trưa nào cũng đông khách.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜ているtrạng thái hay hoạt động duy trì

Ngữ pháp JLPT N5 khác

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
  • このkono店みせmiseでdeは、わ、wa、学生向けがくせいむけgakuseimukeのno割引わりびきwaribikiをoしshiてteいます。imasu。

    Cửa hàng này có chương trình giảm giá dành cho học sinh, sinh viên.

  • が
    でき
    て
    います
    よ。

    B: Đó là quán mì ramen nổi tiếng nên lúc nào cũng có hàng người xếp hàng.

  • A
    そうなんですね。回転かいてんが速いなら、はやいなら、並んならんでみましょう。

    A: Ra vậy. Nếu khách vào ra nhanh thì chúng ta thử xếp hàng nhé.

  • Trung cấp 1
    Thông tin về ăn uống và mua sắm
    Thêm bài kiểm traMở các bài kiểm tra của bài học này trong khóa học
    〜によってkhác nhau tùy theo
    〜のうちにtrước khi trạng thái đổi
    〜のわりにbất ngờ so với
    〜がいいんじゃないgợi ý hoặc lời khuyên nhẹ nhàng
    〜ようになっているchức năng hay cơ chế hệ thống
    〜に限りgiới hạn về ngày hoặc đối tượng
    〜こそ・〜からこそnhấn mạnh và chính vì lý do
    〜につきmỗi đơn vị; do
    〜ということですvậy có nghĩa là
    〜でしょうかcâu hỏi hoặc lời nhờ nhẹ nhàng
    〜はずだchắc hẳn; theo lẽ
    〜向けdành cho
    Tiếp〜によって
    Xem tất cả 111
    〜はどういう意味ですか~ có nghĩa là gì?
    〜にしますtôi chọn ~
    〜たらkhi / sau khi ~
    〜ましょうかđề nghị hoặc ngỏ ý giúp
    〜ないで〜không làm việc gì rồi…
    〜て〜trạng thái đi kèm hoặc trình tự
    〜ないで〜mà không làm việc gì
    〜よねTìm sự đồng tình hoặc xác nhận