Ghi chú bài học · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 2
〜を背にして~ o se ni shite
quay lưng về phía
Dùng 「〜を背にして」 sau mốc địa điểm để xác định hướng quay lưng về mốc đó trước khi chỉ đường.
Cách dùng

Khi hỏi đường, trước hết hãy xác định hướng đang nhìn. Trong hình, cổng soát vé ở phía trước hay phía sau người này?

Quay lưng về phía cổng soát vé để cổng ở sau lưng. Đó là nghĩa của 「を背にして」 trong hình.

Phía trước là danh từ: 改札+を背にして. Trong mẫu này, 「背」 được đọc là 「せ」.

Xác định trái, phải theo hướng bạn nhìn sau khi quay lưng về phía mốc, chứ không theo bên trái, phải của mốc đó.

Quay lưng về phía cổng soát vé rồi đi sang phải: mẫu này nêu hướng nhìn trước, sau đó đưa ra chỉ dẫn di chuyển cụ thể.

