JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
1/10

Nhìn các mũi tên bên sông: người đi bộ đi theo dòng sông. Sông uốn lượn cũng dùng được 「に沿って」.

››

Ghi chú bài học · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 2

〜に沿って・〜に沿う・〜に沿った~ni sotte / ~ni sou / ~ni sotta

dọc theo; theo đúng

「〜に沿って」 diễn tả đi dọc tuyến đường hoặc làm theo kế hoạch; 「〜に沿う」 đứng trước danh từ để bổ nghĩa.

Cách dùng

  1. Nhìn các mũi tên bên sông: người đi bộ đi theo dòng sông. Sông uốn lượn cũng dùng được 「に沿って」.

    Nhìn các mũi tên bên sông: người đi bộ đi theo dòng sông. Sông uốn lượn cũng dùng được 「に沿って」.

  2. Ở đây, “dọc theo” là đi theo đường của dòng sông, không phải đi về phía sông hay băng qua sông.

    Ở đây, “dọc theo” là đi theo đường của dòng sông, không phải đi về phía sông hay băng qua sông.

  3. Sau danh từ, thêm 「に沿って」 rồi đến hành động. 「川に沿って歩く」 nghĩa là đi bộ dọc theo sông.

    Sau danh từ, thêm 「に沿って」 rồi đến hành động. 「川に沿って歩く」 nghĩa là đi bộ dọc theo sông.

  4. Để nói rõ là con đường nào, dùng 「川に沿う道」: con đường chạy dọc theo dòng sông.

    Để nói rõ là con đường nào, dùng 「川に沿う道」: con đường chạy dọc theo dòng sông.

  5. 「川に沿った道」 cũng là con đường dọc theo sông. 「た」 ở đây không có nghĩa là đã đi qua con đường đó.

    「川に沿った道」 cũng là con đường dọc theo sông. 「た」 ở đây không có nghĩa là đã đi qua con đường đó.

  6. Ý “đi theo một tuyến đường” cũng có thể nói về cơ sở để hành động. 「計画に沿って」 nghĩa là làm theo kế hoạch.

Ý “đi theo một tuyến đường” cũng có thể nói về cơ sở để hành động. 「計画に沿って」 nghĩa là làm theo kế hoạch.

  • 「方針に沿って」 nghĩa là làm theo phương châm. Điểm chính là cách làm phù hợp với định hướng đã đặt ra.

    「方針に沿って」 nghĩa là làm theo phương châm. Điểm chính là cách làm phù hợp với định hướng đã đặt ra.

  • Câu ví dụ

    • 川かわkawaにni沿っそっsoて、te、10じゅっju分ぷんpunほどhodo歩いあるいaruiてteください。kudasai。

      Vui lòng đi dọc theo sông khoảng 10 phút.

    • 線路せんろsenroにni沿うそうsou道みちmichiをo進むすすむsusumuと、to、駅えきekiにni戻れます。もどれます。modoremasu。

      Đi theo con đường dọc đường ray thì bạn có thể quay lại nhà ga.

    Trong hội thoại

    • A
      すみません、この近くちかくにある幼稚園ようちえんへえの行き方いきかたを教えおしえてください。

      A: Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi đường đến trường mẫu giáo gần đây.

    • B
      はい、この川かわに沿っそってまっすぐ歩くあるくと、左側ひだりがわに見えみえてきますよ。

      B: Bạn cứ đi thẳng dọc theo con sông này, rồi sẽ thấy nó ở bên trái.

    • A
      川かわに沿っそってまっすぐですね。詳しいくわしい説明せつめいをありがとうございます。

      A: Đi thẳng dọc theo sông phải không? Cảm ơn bạn đã giải thích chi tiết.

    Tự kiểm tra

    1. Cấp 1 · Nhận biết

      Câu nào đúng?

    2. Cấp 1 · Nhận biết

      Nghe và chọn nghĩa

    3. Cấp 2 · Ghép câu

      Sắp xếp các từ

      Hãy đi theo con đường dọc tuyến đường sắt một lúc.

    4. Cấp 3 · Vận dụng

      Điền gì vào chỗ trống?

      この川に____まっすぐ歩くと、左側に見えてきますよ。

      Đi thẳng dọc theo con sông này thì sẽ thấy nó ở bên trái.

    Ngữ pháp khác trong chủ đề này

    • お・ご〜です/でしょうkính ngữ mô tả hoặc hỏi
    • 〜場合trong trường hợp
    • 〜ないことには〜ないnếu không… thì không thể…
    • 〜たいことがあるんですがmở lời nêu việc muốn nói
    • 意向形+とするthử làm, sắp làm
    • 〜みたいなんですが・〜ようなんですがnêu vấn đề có vẻ
    • 〜ていただきたいんですがlời nhờ giúp lịch sự
    • 〜にはđiều kiện để đạt mục tiêu
    • 〜にかかわらずbất kể điều kiện
    • 〜次第/〜次第でtùy vào; ngay sau khi
    • 〜途中で・〜途中にtrên đường hoặc giữa hoạt động
    • 〜を〜としてdùng hoặc xem như
    • 〜を背にしてquay lưng về phía
    • 〜に沿って・〜に沿う・〜に沿ったdọc theo; theo đúng
    Trước〜を背にして

    Luyện tập tiếp

    Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
    Xem toàn bộ khóa học
    Trung cấp 2
    Tìm hiểu thông tin sinh hoạt và sử dụng cơ sở vật chất