JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
Xem toàn bộ khóa học›Trung cấp 2›Giao tiếp chu đáo và bày tỏ cảm xúc

Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 2

〜のことになると・〜のこととなると~ no koto ni naru to / ~ no koto to naru to

hễ nói đến

「〜のことになると」 dùng khi một chủ đề cụ thể khiến ai đó phản ứng khác thường.

Bắt đầu bài học tương tácThẻ minh họa, âm thanh và luyện nói

Cách dùng

  1. Cùng một người, sao nét mặt lại thay đổi? Hễ nói đến tiền là phản ứng khác hẳn thường ngày.

    Cùng một người, sao nét mặt lại thay đổi? Hễ nói đến tiền là phản ứng khác hẳn thường ngày.

  2. Đặt chủ đề cụ thể ở đầu: danh từ+のことになると. Phía sau diễn tả phản ứng đặc biệt khi nhắc đến chủ đề đó.

    Đặt chủ đề cụ thể ở đầu: danh từ+のことになると. Phía sau diễn tả phản ứng đặc biệt khi nhắc đến chủ đề đó.

  3. 「のこととなると」 cũng diễn tả việc hễ đề cập đến một chuyện nào đó thì phản ứng khác với thường ngày.

    「のこととなると」 cũng diễn tả việc hễ đề cập đến một chuyện nào đó thì phản ứng khác với thường ngày.

  4. Trong ví dụ về phát âm, anh ấy mất tự tin khi nhắc đến phát âm. Sự thay đổi này cũng có thể mang tính tiêu cực.

    Trong ví dụ về phát âm, anh ấy mất tự tin khi nhắc đến phát âm. Sự thay đổi này cũng có thể mang tính tiêu cực.

  5. Trong ví dụ về tiền, 「目の色が変わる」 chỉ sự thay đổi nét mặt hoặc thái độ, chứ không phải mắt đổi màu.

    Trong ví dụ về tiền, 「目の色が変わる」 chỉ sự thay đổi nét mặt hoặc thái độ, chứ không phải mắt đổi màu.

Câu ví dụ

  • 日本にほんnihon語ごgoのno発音はつおんhatsuonのnoことkotoとtoなるnaruと、to、彼かれkareはわwa少し

Trong hội thoại

Tự kiểm tra

  1. Cấp 1 · Nhận biết

    Câu nào đúng?

  2. Cấp 1 · Nhận biết

    Nghe và chọn nghĩa

  3. Cấp 2 · Ghép câu

    Sắp xếp các từ

    Khi nói đến lập trường của mình, anh ấy đột nhiên trở nên nghiêm túc và bắt đầu suy nghĩ.

  4. Cấp 3 · Vận dụng

    Điền gì vào chỗ trống?

    日本語の発音の____、彼は少し自信がなくなるようです。

    Khi nói đến cách phát âm tiếng Nhật, anh ấy có vẻ hơi mất tự tin.

Ngữ pháp khác trong chủ đề này

  • 〜のことになると・〜のこととなるとhễ nói đến

Luyện tập tiếp

Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
すこし
sukoshi
自信じしんjishin
がga
なくなるnakunaru
ようです。youdesu。

Hình như cứ nhắc đến phát âm tiếng Nhật là anh ấy lại hơi mất tự tin.

  • A
    田中さんたなかさんはわいつも優しいやさしいけれど、仕事しごとの配慮はいりょのことになると本当ほんとうに厳しいですきびしいですね。

    A: Anh Tanaka luôn dịu dàng, nhưng cứ liên quan đến sự chu đáo trong công việc là lại thật sự nghiêm khắc nhỉ.

  • 友だちともだちtomodachiはわwaお金おかねokaneのnoことkotoとtoなるnaruと、to、目めmeのno色いろiroがga変わります。かわります。kawarimasu。

    Bạn tôi cứ nhắc đến tiền là ánh mắt thay đổi hẳn.

  • B
    それだけ仕事しごとに対したいして真剣しんけんに取りにとり組んくんでいるということでしょう。

    B: Có lẽ điều đó cho thấy anh ấy nghiêm túc với công việc đến mức ấy.

  • A
    なるほど、相手あいてのことを思っおもってこその厳しさきびしさなんですね。

    A: Ra là vậy, sự nghiêm khắc ấy chính là vì anh ấy nghĩ cho đối phương nhỉ.

  • 〜のことなんですがmở lời nhẹ nhàng về chủ đề
    〜させていただけませんかxin phép một cách lịch sự
    〜ものですからgiải thích lý do nhẹ nhàng
    〜の代わりに・〜に代わってthay cho; thay vì
    〜おかげでnhờ có; kết quả tốt
    〜おかげだghi công cho thành quả tốt
    〜くせにmâu thuẫn mang ý trách móc
    〜せいでquy lỗi cho kết quả xấu
    〜に決まっているchắc chắn; tin chắc
    人を〜にさせるgây ra cảm xúc
    〜ことはないkhông cần phải
    人にしたら・人にすればtheo góc nhìn của
    人にしてみたら・人にしてみればtheo góc nhìn của
    〜たびにmỗi khi
    〜ば・〜ならばnếu; nếu như
    〜たら・〜ためにnếu; để
    Trước〜ことはない
    Tiếp人にしたら・人にすれば