Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 3
〜ております~te orimasu
hành động/trạng thái khiêm nhường, trang trọng
Thay 「ています」 bằng 「〜ております」 để nói trang trọng, khiêm nhường về hành động hoặc trạng thái của mình hay phía mình.
- Mẫu câu
- 〜ております
- Romaji
- ~te orimasu
- JLPT (tham khảo)
- ≈ N3
- Cấp độ khóa học
- Trung cấp 3
- Chủ đề
- Thông tin du lịch và chia sẻ về chuyến đi
Cách dùng

Vẫn là việc kiểm tra an toàn ấy, nhưng khi giải thích cho hành khách, ta dùng cách nói trang trọng hơn. Ý nghĩa của hành động không đổi.

Nối với dạng て của động từ. Đổi 「ています」 thành 「ております」 để tạo cách nói trang trọng.

Dùng cách nói này để trình bày hành động và trạng thái của bản thân hoặc phía mình một cách khiêm nhường, trang trọng.

Lưu ý: đây là cách nói trang trọng về phía người nói, không phải cách nói kính trọng để nâng cao hành động của đối phương.

Trong câu ví dụ, việc chậm giờ là trạng thái của tàu. Khi thông báo trang trọng, cách nói này cũng dùng được để diễn tả trạng thái.
Câu ví dụ
- このkono電車denshaは、wa、ただいまtadaima約10yakuju分pun遅れokureてteおります。orimasu。
Chuyến tàu này hiện đang trễ khoảng 10 phút.
Trong hội thoại

- Aこの電車、まだ動かないんですか?
A: Chuyến tàu này vẫn chưa chạy à?
- B現在、運転見合わせの原因を
Tự kiểm tra
Câu nào đúng?
- 現在、迂回ルートを経由して運転を再開しております。
- 現在、迂回ルートを経由して運転を再開しており。
- 現在、迂回ルートを経由して運転を再開しておりますおります。
- 現在、迂回ルートを経由して運転を再開してま。
Xem đáp án
Đáp án: A 現在、迂回ルートを経由して運転を再開しております。
Câu nào đúng?
- ただいま接続待ちのため臨時停車しており、発車まで今しばらくお待ちください。
- ただいま接続待ちのため臨時停車しており、発車まで今しばらくお待ちくだ。
- ただいま接続待ちのため臨時停車しておりおり、発車まで今しばらくお待ちください。
- ただいま接続待ちのため臨時停車してま、発車まで今しばらくお待ちください。
Xem đáp án
Đáp án: A ただいま接続待ちのため臨時停車しており、発車まで今しばらくお待ちください。
Câu nào đúng?
- 荷物棚に手荷物をお乗せの際は、周囲の方へのご配慮をお願いしており、ご協力をお待ちしております。
- 荷物棚に手荷物をお乗せの際は、周囲の方へのご配慮をお願いしており、ご協力をお待ちして。
- 荷物棚に手荷物をお乗せの際は、周囲の方へのご配慮をお願いしておりおり、ご協力をお待ちしております。
- 荷物棚に手荷物をお乗せの際は、周囲の方へのご配慮をお願いしてま、ご協力をお待ちしております。
Xem đáp án
Đáp án: A 荷物棚に手荷物をお乗せの際は、周囲の方へのご配慮をお願いしており、ご協力をお待ちしております。
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜ておりますhành động/trạng thái khiêm nhường, trang trọng