Ghi chú bài học · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3
〜(っ)きり/〜(っ)きりだ~ta kiri
vẫn nguyên như thế
「〜たきり」 diễn tả trạng thái vẫn tiếp diễn không đổi kể từ một hành động hay sự việc.
Cách dùng

Sau khi dừng lại, đến giờ máy vẫn không chạy. 「きり」 cho biết trạng thái sau đó không thay đổi.

Khi muốn nói thiết bị gặp trục trặc rồi vẫn chưa hoạt động trở lại, có thể dùng 「きり」 để nhấn mạnh tình trạng đình trệ.

Nối sau động từ dạng た: 止まった+きり. Hành động phía trước là mốc bắt đầu trạng thái kéo dài.

Ở cuối câu, có thể nói 「止まったきりだ/です」 để diễn tả trạng thái dừng kéo dài từ đó đến nay.

Trong hội thoại cũng nói 「止まったっきり」. Có thêm 「っ」, nhưng nghĩa ở đây vẫn giống nhau.


