JPEDLAB iconJPEDLAB
Lưu lịch sử

Tạo tài khoản và bắt đầu chơi

Cứ khám phá trước, rồi lưu tiến độ khi bạn sẵn sàng. Không cần địa chỉ email.

Bắt đầu miễn phí
Đọc dạng bài viếtThẻ
1/8

Trong hình, người ta lo ngại về mặt nào? 「セキュリティ上の懸念」 chỉ những lo ngại về bảo mật.

››

Ghi chú bài học · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3

〜上の~jou no

liên quan đến khía cạnh

「〜上の」 đứng trước danh từ để chỉ rõ khía cạnh hoặc lĩnh vực liên quan.

Cách dùng

  1. Trong hình, người ta lo ngại về mặt nào? 「セキュリティ上の懸念」 chỉ những lo ngại về bảo mật.

    Trong hình, người ta lo ngại về mặt nào? 「セキュリティ上の懸念」 chỉ những lo ngại về bảo mật.

  2. 「上の」 giới hạn khía cạnh, lĩnh vực hoặc lập trường mà danh từ phía sau liên quan đến, không chỉ vị trí trên dưới.

    「上の」 giới hạn khía cạnh, lĩnh vực hoặc lập trường mà danh từ phía sau liên quan đến, không chỉ vị trí trên dưới.

  3. Danh từ chỉ lĩnh vực+上の+danh từ. Ví dụ, 「健康上の注意点」 cho biết những điều cần lưu ý là về sức khỏe.

    Danh từ chỉ lĩnh vực+上の+danh từ. Ví dụ, 「健康上の注意点」 cho biết những điều cần lưu ý là về sức khỏe.

  4. Trong các ví dụ, 上 trong 「健康上」 và 「制度上」 đều đọc là 「じょう」, không đọc là 「うえ」.

    Trong các ví dụ, 上 trong 「健康上」 và 「制度上」 đều đọc là 「じょう」, không đọc là 「うえ」.

  5. 「制度上の課題」 chỉ những vấn đề về mặt thể chế; không có nghĩa là mọi mặt của việc khám chữa bệnh trực tuyến đều có vấn đề.

    「制度上の課題」 chỉ những vấn đề về mặt thể chế; không có nghĩa là mọi mặt của việc khám chữa bệnh trực tuyến đều có vấn đề.

Câu ví dụ

このkono薬くすりkusuriにniは、わ、wa、健康上けんこうじょうkenkoujouのno注意ちゅういchuui点てんtenがgaあります。arimasu。

Thuốc này có những điểm cần lưu ý về sức khỏe.

  • オンラインおんらいんonrain診療しんりょうshinryouにniは、わ、wa、便利さべんりさbenrisaがgaあるaru一方いっぽうippouで、de、制度上せいどじょうseidojouのno課題かだいkadaiもmoあります。arimasu。

    Khám chữa bệnh trực tuyến tiện lợi, nhưng mặt khác cũng có những vấn đề về thể chế.

  • Trong hội thoại

    • A
      新しいあたらしい診察しんさつのシステムしすてむを導入どうにゅうするそうですが、何なにか問題もんだいはわありますか。

      A: Nghe nói sẽ đưa hệ thống khám bệnh mới vào sử dụng, có vấn đề gì không?

    • B
      セキュリティ上せきゅりてぃじょうの懸念けねんがあるので、患者かんじゃ情報じょうほうの取り扱いとりあつかいにはわ注意ちゅういが必要ひつようです。

      B: Vì có những lo ngại về bảo mật nên cần chú ý khi xử lý thông tin bệnh nhân.

    • A
      そうですね、守秘しゅひ義務ぎむを守るまもるためにもしっかりチェックちぇっくしなければいけないですね。

      A: Đúng vậy, để tuân thủ nghĩa vụ giữ bí mật, chúng ta cũng phải kiểm tra thật kỹ nhỉ.

    Tự kiểm tra

    1. Cấp 1 · Nhận biết

      Câu nào đúng?

    2. Cấp 1 · Nhận biết

      Nghe và chọn nghĩa

    3. Cấp 2 · Ghép câu

      Sắp xếp các từ

      Thuốc này có một số lưu ý về sức khỏe.

    4. Cấp 3 · Vận dụng

      Điền gì vào chỗ trống?

      この薬には、____注意点があります。

      Thuốc này có những lưu ý về sức khỏe.

    Ngữ pháp khác trong chủ đề này

    • 〜といえばnhắc đến; liên tưởng đến
    • 〜というとgợi liên tưởng về chủ đề
    • 〜べきだ/〜べきではないnên / không nên
    • 〜ほど〜はないkhông gì … bằng
    • 〜(より)ほかない/〜(より)ほかしかたがないkhông còn cách nào khác
    • 〜(っ)きり/〜(っ)きりだvẫn nguyên như thế
    • 〜最中にđúng lúc đang
    • 〜かけだ/〜かけの/〜かけるđã bắt đầu nhưng chưa xong
    • 〜ざるを得ないbuộc phải
    • 〜を契機にlấy … làm bước ngoặt
    • 〜をめぐってxoay quanh vấn đề
    • 〜上のliên quan đến khía cạnh
    • 〜上xét về mặt
    Trước〜をめぐってTiếp〜上

    Luyện tập tiếp

    Kiểm tra từ vựng tiếng Nhật12 câu thích ứng, miễn phíKiểm tra phát âm tiếng NhậtĐọc to và nhận điểmLuyện chia động từThử thách chia động từ 10 câuXem toàn bộ khóa họcNgữ pháp, từ vựng và bài tập theo chủ đề
    Xem toàn bộ khóa học
    Trung cấp 3
    Khoa học, công nghệ và xã hội