Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 2
〜に代わって・〜に代わり~ni kawatte / ~ni kawari
thay cho
「〜に代わって・〜に代わり」 đứng sau danh từ để cho biết ai hay vật gì thay thế nó。
Cách dùng

Chủ nhà bị ốm, ai sẽ quản lý? Công ty quản lý thay ông ấy đảm nhận công việc quản lý trước đây.

Trước đây dùng nước giếng, giờ dùng nước máy: cái mới thay thế cái cũ và thực hiện cùng một chức năng.

Đứng sau danh từ. Danh từ chỉ người hoặc vật được thay thế; phần sau nói ai hoặc cái gì hiện thay vào vị trí đó.

「に代わり」 và 「に代わって」 có cùng nghĩa. Dạng đầu thường được dùng trong văn viết hơn.
Câu ví dụ
- 昔mukashiのno井戸ido水mizuにni代わっkawaて、te、今imaはwa水道suidouをo
Trong hội thoại

Tự kiểm tra
Cấp 1 · Nhận biết
Câu nào đúng?
Cấp 1 · Nhận biết
Nghe và chọn nghĩa
Cấp 2 · Ghép câu
Sắp xếp các từ
Thay thế nước giếng sử dụng trước đây, hiện nay nhiều khu vực sử dụng nước máy.
Cấp 3 · Vận dụng
Điền gì vào chỗ trống?
昔の井戸水____、今は水道を使う地域が多いです。
Thay thế nước giếng cũ, nhiều khu vực hiện nay sử dụng nước máy.
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜に代わって・〜に代わりthay cho