Ghi chú bài học · ≈ JLPT N3 · Trung cấp 2
〜に代わって・〜に代わり~ni kawatte / ~ni kawari
thay cho
「〜に代わって・〜に代わり」 đứng sau danh từ để cho biết ai hay vật gì thay thế nó。
Cách dùng

Chủ nhà bị ốm, ai sẽ quản lý? Công ty quản lý thay ông ấy đảm nhận công việc quản lý trước đây.

Trước đây dùng nước giếng, giờ dùng nước máy: cái mới thay thế cái cũ và thực hiện cùng một chức năng.

Đứng sau danh từ. Danh từ chỉ người hoặc vật được thay thế; phần sau nói ai hoặc cái gì hiện thay vào vị trí đó.

「に代わり」 và 「に代わって」 có cùng nghĩa. Dạng đầu thường được dùng trong văn viết hơn.
Câu ví dụ
- 昔
