Ghi chú bài học · ≈ JLPT N4 · Trung cấp 2
人を〜にさせるhito o ~ ni saseru
gây ra cảm xúc
「人を〜にさせる」 dùng khi một sự việc gây ra cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý cho người khác, kể cả ngoài ý muốn.
Cách dùng

Trả lời chậm gây lo lắng, lời nói lịch sự mang lại sự an tâm. Nhìn các mũi tên: một sự việc có thể khơi lên cảm xúc ở người khác.

Ở đây, thể sai khiến diễn tả việc gây ra cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý, chứ không phải ra lệnh cho người khác làm một hành động.

Ai có cảm xúc đó? Trong 「相手を安心させる」, 「を」 đánh dấu người chịu tác động.

Tin nhắn trong hội thoại khiến Suzuki bối rối. Dù không cố ý, vẫn có thể dùng thể sai khiến để diễn tả cảm xúc đã gây ra.

Chú ý dạng trong hai ví dụ: 「不安」 đi với 「にさせる」; 「安心する」 chuyển thành 「安心させる」.
