Ngữ pháp tiếng Nhật · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3
〜をめぐって~ o megutte
xoay quanh vấn đề
「〜をめぐって」 dùng để nêu các ý kiến hoặc vấn đề xoay quanh một chủ đề.
Cách dùng

Có nhiều ý kiến xoay quanh cùng một kế hoạch. Mọi người trong hình đang quan tâm đến kế hoạch nào?

Đứng sau danh từ, như 「原子力発電の利用をめぐって」, để diễn tả “xoay quanh vấn đề này”.

「をめぐり」 và 「をめぐって」 có cùng nghĩa. Dạng thứ nhất thường dùng trong các bản tin viết.

Dùng 「をめぐる」 để bổ nghĩa cho danh từ, như 「建設プランをめぐる議論」.

Ví dụ về năng lượng nêu các vấn đề chi phí và cung ứng. Mẫu này cũng diễn tả những vấn đề liên quan, không nhất thiết có tranh cãi.
Câu ví dụ
- 原子力genshiryoku発電hatsudenのno利用riyouをoめぐっmeguて、te、さまざまな意見samazamanaikenがgaあります。arimasu。
Có nhiều ý kiến khác nhau xoay quanh việc sử dụng điện hạt nhân.
Trong hội thoại

- A新しい風力発電所の建設プランをめぐって、地域住民から反対意見が出
Tự kiểm tra
Cấp 1 · Nhận biết
Câu nào đúng?
Cấp 1 · Nhận biết
Nghe và chọn nghĩa
Cấp 2 · Ghép câu
Sắp xếp các từ
Có nhiều ý kiến khác nhau về việc sử dụng điện hạt nhân.
Cấp 3 · Vận dụng
Điền gì vào chỗ trống?
原子力発電の利用を____、さまざまな意見があります。
Có nhiều ý kiến khác nhau xoay quanh việc sử dụng điện hạt nhân.
Ngữ pháp khác trong chủ đề này
- 〜をめぐってxoay quanh vấn đề