Ghi chú bài học · ≈ JLPT N2 · Trung cấp 3
〜てたまらない~te tamaranai
cảm xúc mãnh liệt khó kìm
Dùng 「〜てたまらない」 khi cảm xúc hoặc cảm giác cơ thể mạnh đến mức khó kìm nén hay chịu đựng.
Cách dùng

Cảm xúc trong hình như sắp trào ra: mẫu này diễn tả cảm giác mãnh liệt đến mức khó kìm nén.

Ngoài cảm xúc, mẫu này còn diễn tả cảm giác cơ thể như khát hay mệt mạnh đến mức khó chịu nổi.

Với tính từ い, đổi 「い」 thành 「くて」, như 「うれしくてたまらない」.

Với tính từ な, bỏ 「な」 rồi thêm 「でたまらない」 để diễn tả cảm giác mãnh liệt.

Chủ yếu dùng để nói mình cảm nhận mạnh đến mức nào, chứ không phải đánh giá sự vật một cách khách quan.

「ない」 trong ví dụ không phủ định niềm vui; cả cụm có nghĩa là vui vô cùng.

